Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 包裹 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāoguǒ] 1. băng bó; băng; bọc; gói。包扎。
用布把伤口包裹起来
lấy vải băng vết thương lại
2. kiện hàng; hàng; cái gói; cái bọc。包扎成件的包儿。
我到邮电局寄包裹去
tôi ra bưu điện gửi hàng
用布把伤口包裹起来
lấy vải băng vết thương lại
2. kiện hàng; hàng; cái gói; cái bọc。包扎成件的包儿。
我到邮电局寄包裹去
tôi ra bưu điện gửi hàng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裹
| khoả | 裹: | bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ) |

Tìm hình ảnh cho: 包裹 Tìm thêm nội dung cho: 包裹
