Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chạp trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Tháng cuối năm âm lịch: tháng chạp. 2. Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm: ngày giỗ ngày chạp."]Dịch chạp sang tiếng Trung hiện đại:
腊祭。腊月; 十二月 (tháng mười hai)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chạp
| chạp | 𣎖: | tháng chạp |
| chạp | 腊: | tháng chạp |
| chạp | 臘: | tháp chạp |

Tìm hình ảnh cho: chạp Tìm thêm nội dung cho: chạp
