Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chạp

Nghĩa chạp trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Tháng cuối năm âm lịch: tháng chạp. 2. Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm: ngày giỗ ngày chạp."]

Dịch chạp sang tiếng Trung hiện đại:

腊祭。
腊月; 十二月 (tháng mười hai)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạp

chạp𣎖:tháng chạp
chạp:tháng chạp
chạp:tháp chạp
chạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chạp Tìm thêm nội dung cho: chạp