Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 美工 trong tiếng Trung hiện đại:
[měigōng] 1. trang trí (sân khấu, điện ảnh)。电影等的美术工作,包括布景的设计,道具、服装的设计和选择等。
2. nghệ nhân trang trí。担任电影等的美术工作的人。
2. nghệ nhân trang trí。担任电影等的美术工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 美工 Tìm thêm nội dung cho: 美工
