Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諴, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 諴:
諴
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4;
諴
Nghĩa Trung Việt của từ 諴
Nghĩa của 諴 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt:
1. hài hoà; dịu dàng。和;和谐。
2. thành tâm; thành khẩn; lòng thành。诚;诚心。
3. trêu chọc; trêu ghẹo; chòng ghẹo。调戏。
Số nét: 16
Hán Việt:
1. hài hoà; dịu dàng。和;和谐。
2. thành tâm; thành khẩn; lòng thành。诚;诚心。
3. trêu chọc; trêu ghẹo; chòng ghẹo。调戏。
Chữ gần giống với 諴:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諴
𫍯,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 諴 Tìm thêm nội dung cho: 諴
