Chữ 諴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諴, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 諴:

諴

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諴

諴

Chiết tự chữ 諴

1. 諴 cấu thành từ 2 chữ: 言, 咸
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 咸 giảm, hàm
  • 2. 諴 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 咸
  • 訁 ngôn
  • 咸 giảm, hàm
  • []

    U+8AF4, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian2;
    Việt bính: haam4;

    諴

    Nghĩa Trung Việt của từ 諴


    Nghĩa của 諴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xián]Bộ: 言- Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    1. hài hoà; dịu dàng。和;和谐。
    2. thành tâm; thành khẩn; lòng thành。诚;诚心。
    3. trêu chọc; trêu ghẹo; chòng ghẹo。调戏。

    Chữ gần giống với 諴:

    䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,

    Dị thể chữ 諴

    𫍯,

    Chữ gần giống 諴

    譿, 話, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諴 Tự hình chữ 諴 Tự hình chữ 諴 Tự hình chữ 諴

    諴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諴 Tìm thêm nội dung cho: 諴