Từ: 基金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ kim
Tiền vốn dành riêng để kinh doanh, hoạt động.
◎Như:
giáo dục cơ kim
金.

Nghĩa của 基金 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījīn] quỹ; ngân sách。为兴办、维持或发展某种事业而储备的资金或专门拔款。基金必须用于指定的用途,并单独进行核算。如教育基金,福利基金等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
基金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基金 Tìm thêm nội dung cho: 基金