Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风波 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngbō] phong ba; sóng gió; giông tố; tranh chấp。比喻纠纷或乱子。
一场风波
một trận phong ba; một phen tranh chấp.
平地风波
đật bằng nổi sóng
政治风波
sóng gió chính trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
风波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风波 Tìm thêm nội dung cho: 风波