Từ: 北斗星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北斗星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北斗星 trong tiếng Trung hiện đại:

[běidǒuxīng] sao Bắc đẩu (Chòm 7 ngôi sao sáng của Đại Hùng tinh, phân bố như hình cái muỗng, nếu kéo dài đường thẳng nối hai ngôi sao của thân trên cái muỗng hướng về phía miệng muỗng ước chừng khoảng gấp 5 lần sẽ gặp sao alpha của chòm Tiểu Hùng tinh, tức là sao Bắc cực ngày nay)。大熊星座的七颗明亮的星,分布成勺形,用直线把勺形边上两颗星连接起来 向勺口方向延长约五倍的距离,就遇到小熊座alpha星,即现在的北极星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
北斗星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北斗星 Tìm thêm nội dung cho: 北斗星