Từ: 制式教练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制式教练:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 制 • 式 • 教 • 练

Nghĩa của 制式教练 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshìjiàoliàn] thao luyện; luyện tập; huấn luyện。按照条令规定进行的军人队列动作的教练。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức式:mặc sức
thức式:thức ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện练:tập luyện
制式教练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制式教练 Tìm thêm nội dung cho: 制式教练