Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 戰局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến cục
Cục thế chiến tranh (vào một thời gian nhất định, tại một khu vực).Mượn chỉ tình huống cuộc tranh đua.
◎Như:
giá tràng cầu tái mục tiền đích chiến cục thị tam bỉ nhị, ngã phương tạm thì lĩnh tiên
二, 先.

Nghĩa của 战局 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànjú] chiến cuộc; tình hình chiến tranh; tình hình chiến sự。某一时期或某一地区的战争局势。
扭转战局
xoay chuyển chiến cuộc; thay đổi tình hình chiến tranh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
戰局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰局 Tìm thêm nội dung cho: 戰局