Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 惹是生非 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惹是生非:
Nghĩa của 惹是生非 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěshìshēngfēi] gây chuyện thị phi; gây rắc rối; sinh sự; gây chuyện phiền toái。惹是非。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惹
| nhạ | 惹: | nhạ hoả thiêu thân (tự thiêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 惹是生非 Tìm thêm nội dung cho: 惹是生非
