Từ: 惹是生非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惹是生非:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惹 • 是 • 生 • 非

Nghĩa của 惹是生非 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěshìshēngfēi] gây chuyện thị phi; gây rắc rối; sinh sự; gây chuyện phiền toái。惹是非。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惹

nhạ惹:nhạ hoả thiêu thân (tự thiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị是:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi非:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
惹是生非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惹是生非 Tìm thêm nội dung cho: 惹是生非