Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 讲课 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎngkè] giảng bài; giảng dạy; dạy học; giảng。讲授功课。
他在我们学校讲课。
ông ta dạy học ở trường chúng tôi.
上午讲了三堂课。
buổi sáng giảng ba tiết.
他在我们学校讲课。
ông ta dạy học ở trường chúng tôi.
上午讲了三堂课。
buổi sáng giảng ba tiết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲
| giảng | 讲: | giảng giải, giảng hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 课
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |

Tìm hình ảnh cho: 讲课 Tìm thêm nội dung cho: 讲课
