Từ: 讲课 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲课:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讲课 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngkè] giảng bài; giảng dạy; dạy học; giảng。讲授功课。
他在我们学校讲课。
ông ta dạy học ở trường chúng tôi.
上午讲了三堂课。
buổi sáng giảng ba tiết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá
讲课 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讲课 Tìm thêm nội dung cho: 讲课