Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 调匀 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáoyún] điều hoà; đều đặn。调和均匀。
雨水调匀
điều hoà nước mưa
饮食调匀
ăn uống đều đặn
雨水调匀
điều hoà nước mưa
饮食调匀
ăn uống đều đặn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |

Tìm hình ảnh cho: 调匀 Tìm thêm nội dung cho: 调匀
