Cao su chống va đập cửa

Từ: 调匀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调匀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调匀 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáoyún] điều hoà; đều đặn。调和均匀。
雨水调匀
điều hoà nước mưa
饮食调匀
ăn uống đều đặn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀

quân:quân phân (chia đều)
调匀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调匀 Tìm thêm nội dung cho: 调匀