Từ: 匠手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匠手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tượng thủ
Tay thợ.Chỉ tài khéo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
匠手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匠手 Tìm thêm nội dung cho: 匠手