Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 匪類 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匪類:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phỉ loại
Phường bất chánh, trộm cướp.☆Tương tự:
phỉ đồ
徒,
phỉ nhân
人.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匪

phỉ:thổ phỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 類

loài:loài người, loài vật
loại:chủng loại
nòi:nòi giống
匪類 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匪類 Tìm thêm nội dung cho: 匪類