Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 徒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徒, chiết tự chữ TRÒ, ĐÒ, ĐỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒:
徒
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [飲徒] ẩm đồ 2. [惡徒] ác đồ 3. [徒黨] đồ đảng 4. [徒然] đồ nhiên 5. [白徒] bạch đồ 6. [叛徒] bạn đồ 7. [暴徒] bạo đồ 8. [博徒] bác đồ 9. [高徒] cao đồ 10. [棍徒] côn đồ 11. [凶徒] hung đồ 12. [匪徒] phỉ đồ 13. [使徒] sứ đồ 14. [信徒] tín đồ 15. [僧徒] tăng đồ;
徒 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 徒
(Động) Đi bộ.◇Dịch Kinh 易經: Xả xa nhi đồ (Bí quái 賁卦, Sơ cửu 初九) 舍車而徒 Bỏ xe mà đi bộ.
(Danh) Lính bộ.
◇Thi Kinh 詩經: Công đồ tam vạn 公徒三萬 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Bộ binh của vua có ba vạn người.
(Danh) Xe của vua đi.
◎Như: đồ ngự bất kinh 徒御不驚 xe vua chẳng sợ.
(Danh) Lũ, bọn, nhóm, bè đảng (thường có nghĩa xấu).
◎Như: bạo đồ 暴徒 bọn người hung bạo, phỉ đồ 匪徒 bọn giặc cướp, thực phồn hữu đồ 實繁有徒 thực có lũ đông, tư đồ 司徒 quan đời xưa, chủ về việc coi các dân chúng.
(Danh) Học trò, môn đệ.
◎Như: đồ đệ 徒弟 môn đệ, đồ đảng 徒黨 đồng đảng.
◇Luận Ngữ 論語: Phi ngô đồ dã 非吾徒也 (Tiên tiến 先進) Không phải là học trò của ta vậy.
(Danh) Hình phạt thời xưa (bị giam cầm và bắt làm việc nặng nhọc).
(Tính) Không, trống.
◎Như: đồ thủ bác hổ 徒手搏虎 bắt cọp tay không.
(Phó) Uổng công, vô ích.
◎Như: đồ lao vãng phản 徒勞往返 uổng công đi lại.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên 樁木重重海浪前, 沈江鐵鎖亦徒然 (Quan hải 關海) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi.
(Phó) Chỉ có, chỉ vì.
◇Mạnh Tử 孟子: Đồ thiện bất túc dĩ vi chính 徒善不足以為政 (Li Lâu thượng 離婁上) Chỉ có thiện thôi không đủ làm chính trị.
(Phó) Lại (biểu thị sự trái nghịch).
◇Trang Tử 莊子: Ngô văn chi phu tử, sự cầu khả, công cầu thành, dụng lực thiểu, kiến công đa giả, thánh nhân chi đạo. Kim đồ bất nhiên 吾聞之夫子, 事求可, 功求成, 用力少, 見功多者, 聖人之道. 今徒不然 (Thiên địa 天地) Ta nghe thầy dạy, việc cầu cho được, công cầu cho nên, dùng sức ít mà thấy công nhiều, đó là đạo của thánh nhân. Nay lại không phải vậy.
đồ, như "thầy đồ" (vhn)
đò, như "giả đò" (btcn)
trò, như "học trò" (btcn)
Nghĩa của 徒 trong tiếng Trung hiện đại:
[tú]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒ
1. bộ hành; đi bộ。步行。
徒步
đi bộ
徒涉
lội qua sông
2. không; không có gì。空的;没有凭借的。
徒手
tay không
3. chỉ; chỉ có; vẻn vẹn。表示除此以外;没有别的;仅仅。
徒托空言
chỉ nói suông
家徒四壁
nhà chỉ có bốn bức tường.
4. uổng phí; vô ích; mất công。徒然。
徒劳
uổng công vô ích; mất công vô ích; toi công phí sức
5. họ Đồ。姓。
6. học trò; học sinh。徒弟;学生。
门徒
môn đồ
学徒
học trò học việc; thợ học nghề
艺徒
học trò học nghề
尊师爱徒
kính thầy yêu trò
7. tín đồ。信仰某种宗教的人。
信徒
tín đồ
佛教徒
tín đồ Phật giáo
8. người cùng bè đảng; bọn xấu (thường mang nghĩa xấu)。同一派系的人(含贬义)。
党徒
đồng đảng; người cùng đảng phái
9. đồ; kẻ (mang nghĩa xấu)。指某种人(含贬义)。
酒徒
kẻ nghiện rượu; đồ nát rượu
不法之徒
kẻ không kỉ cương pháp luật
好事之徒
đồ hay sinh sự; kẻ hay gây sự.
10. tội tù; tù tội。指徒刑。
Từ ghép:
徒步 ; 徒弟 ; 徒工 ; 徒劳 ; 徒劳无功 ; 徒然 ; 徒涉 ; 徒手 ; 徒孙 ; 徒托空言 ; 徒刑 ; 徒有虚名 ; 徒长 ; 徒子徒孙
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒ
1. bộ hành; đi bộ。步行。
徒步
đi bộ
徒涉
lội qua sông
2. không; không có gì。空的;没有凭借的。
徒手
tay không
3. chỉ; chỉ có; vẻn vẹn。表示除此以外;没有别的;仅仅。
徒托空言
chỉ nói suông
家徒四壁
nhà chỉ có bốn bức tường.
4. uổng phí; vô ích; mất công。徒然。
徒劳
uổng công vô ích; mất công vô ích; toi công phí sức
5. họ Đồ。姓。
6. học trò; học sinh。徒弟;学生。
门徒
môn đồ
学徒
học trò học việc; thợ học nghề
艺徒
học trò học nghề
尊师爱徒
kính thầy yêu trò
7. tín đồ。信仰某种宗教的人。
信徒
tín đồ
佛教徒
tín đồ Phật giáo
8. người cùng bè đảng; bọn xấu (thường mang nghĩa xấu)。同一派系的人(含贬义)。
党徒
đồng đảng; người cùng đảng phái
9. đồ; kẻ (mang nghĩa xấu)。指某种人(含贬义)。
酒徒
kẻ nghiện rượu; đồ nát rượu
不法之徒
kẻ không kỉ cương pháp luật
好事之徒
đồ hay sinh sự; kẻ hay gây sự.
10. tội tù; tù tội。指徒刑。
Từ ghép:
徒步 ; 徒弟 ; 徒工 ; 徒劳 ; 徒劳无功 ; 徒然 ; 徒涉 ; 徒手 ; 徒孙 ; 徒托空言 ; 徒刑 ; 徒有虚名 ; 徒长 ; 徒子徒孙
Dị thể chữ 徒
𨑒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒
| trò | 徒: | học trò |
| đò | 徒: | giả đò |
| đồ | 徒: | thầy đồ |

Tìm hình ảnh cho: 徒 Tìm thêm nội dung cho: 徒
