Chữ 徒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徒, chiết tự chữ TRÒ, ĐÒ, ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒:

徒 đồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徒

Chiết tự chữ trò, đò, đồ bao gồm chữ 彳 走 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徒 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 走
  • sách, xích
  • rảo, tẩu
  • đồ [đồ]

    U+5F92, tổng 10 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu2;
    Việt bính: tou4
    1. [飲徒] ẩm đồ 2. [惡徒] ác đồ 3. [徒黨] đồ đảng 4. [徒然] đồ nhiên 5. [白徒] bạch đồ 6. [叛徒] bạn đồ 7. [暴徒] bạo đồ 8. [博徒] bác đồ 9. [高徒] cao đồ 10. [棍徒] côn đồ 11. [凶徒] hung đồ 12. [匪徒] phỉ đồ 13. [使徒] sứ đồ 14. [信徒] tín đồ 15. [僧徒] tăng đồ;

    đồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 徒

    (Động) Đi bộ.
    ◇Dịch Kinh
    : Xả xa nhi đồ (Bí quái , Sơ cửu ) Bỏ xe mà đi bộ.

    (Danh)
    Lính bộ.
    ◇Thi Kinh : Công đồ tam vạn (Lỗ tụng , Bí cung ) Bộ binh của vua có ba vạn người.

    (Danh)
    Xe của vua đi.
    ◎Như: đồ ngự bất kinh xe vua chẳng sợ.

    (Danh)
    Lũ, bọn, nhóm, bè đảng (thường có nghĩa xấu).
    ◎Như: bạo đồ bọn người hung bạo, phỉ đồ bọn giặc cướp, thực phồn hữu đồ thực có lũ đông, tư đồ quan đời xưa, chủ về việc coi các dân chúng.

    (Danh)
    Học trò, môn đệ.
    ◎Như: đồ đệ môn đệ, đồ đảng đồng đảng.
    ◇Luận Ngữ : Phi ngô đồ dã (Tiên tiến ) Không phải là học trò của ta vậy.

    (Danh)
    Hình phạt thời xưa (bị giam cầm và bắt làm việc nặng nhọc).

    (Tính)
    Không, trống.
    ◎Như: đồ thủ bác hổ bắt cọp tay không.

    (Phó)
    Uổng công, vô ích.
    ◎Như: đồ lao vãng phản uổng công đi lại.
    ◇Nguyễn Trãi : Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên , (Quan hải ) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi.

    (Phó)
    Chỉ có, chỉ vì.
    ◇Mạnh Tử : Đồ thiện bất túc dĩ vi chính (Li Lâu thượng ) Chỉ có thiện thôi không đủ làm chính trị.

    (Phó)
    Lại (biểu thị sự trái nghịch).
    ◇Trang Tử : Ngô văn chi phu tử, sự cầu khả, công cầu thành, dụng lực thiểu, kiến công đa giả, thánh nhân chi đạo. Kim đồ bất nhiên , , , , , . (Thiên địa ) Ta nghe thầy dạy, việc cầu cho được, công cầu cho nên, dùng sức ít mà thấy công nhiều, đó là đạo của thánh nhân. Nay lại không phải vậy.

    đồ, như "thầy đồ" (vhn)
    đò, như "giả đò" (btcn)
    trò, như "học trò" (btcn)

    Nghĩa của 徒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tú]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐỒ
    1. bộ hành; đi bộ。步行。
    徒步
    đi bộ
    徒涉
    lội qua sông
    2. không; không có gì。空的;没有凭借的。
    徒手
    tay không
    3. chỉ; chỉ có; vẻn vẹn。表示除此以外;没有别的;仅仅。
    徒托空言
    chỉ nói suông
    家徒四壁
    nhà chỉ có bốn bức tường.
    4. uổng phí; vô ích; mất công。徒然。
    徒劳
    uổng công vô ích; mất công vô ích; toi công phí sức
    5. họ Đồ。姓。
    6. học trò; học sinh。徒弟;学生。
    门徒
    môn đồ
    学徒
    học trò học việc; thợ học nghề
    艺徒
    học trò học nghề
    尊师爱徒
    kính thầy yêu trò
    7. tín đồ。信仰某种宗教的人。
    信徒
    tín đồ
    佛教徒
    tín đồ Phật giáo
    8. người cùng bè đảng; bọn xấu (thường mang nghĩa xấu)。同一派系的人(含贬义)。
    党徒
    đồng đảng; người cùng đảng phái
    9. đồ; kẻ (mang nghĩa xấu)。指某种人(含贬义)。
    酒徒
    kẻ nghiện rượu; đồ nát rượu
    不法之徒
    kẻ không kỉ cương pháp luật
    好事之徒
    đồ hay sinh sự; kẻ hay gây sự.
    10. tội tù; tù tội。指徒刑。
    Từ ghép:
    徒步 ; 徒弟 ; 徒工 ; 徒劳 ; 徒劳无功 ; 徒然 ; 徒涉 ; 徒手 ; 徒孙 ; 徒托空言 ; 徒刑 ; 徒有虚名 ; 徒长 ; 徒子徒孙

    Chữ gần giống với 徒:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 徒

    𨑒,

    Chữ gần giống 徒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徒 Tự hình chữ 徒 Tự hình chữ 徒 Tự hình chữ 徒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

    trò:học trò
    đò:giả đò
    đồ:thầy đồ
    徒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徒 Tìm thêm nội dung cho: 徒