Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匪, chiết tự chữ PHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匪:
匪
Pinyin: fei3, fei1;
Việt bính: fei2
1. [匪徒] phỉ đồ 2. [匪類] phỉ loại 3. [匪人] phỉ nhân 4. [匪賊] phỉ tặc 5. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch;
匪 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 匪
(Danh) Đồ dùng bằng tre, hình vuông, giống như cái tráp, cái sọt.§ Nay viết là phỉ 篚
(Danh) Quân cướp bóc địa phương.
◎Như: thổ phỉ 土匪 giặc cỏ, đạo phỉ 盜匪 giặc cướp.
(Tính) Văn vẻ.
§ Thông phỉ 斐.
(Phó) Chẳng phải, không.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã tâm phỉ thạch, Bất khả chuyển dã 我心匪石, 不可轉也 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lòng em không như đá, (Đá có thể dời, nhưng lòng em) không thể dời chuyển.
phỉ, như "thổ phỉ" (vhn)
Nghĩa của 匪 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěi]Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: PHỈ
1. cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ。强盗。
盗匪
trộm cướp
土匪
thổ phỉ
匪徒
trộm cướp; đạo chích
匪患
nạn thổ phỉ
剿匪
tảo thanh thổ phỉ.
2. không phải là。非。
获益匪浅
rất bổ ích
匪夷所思
ngoài sức tưởng tượng của mọi người.
Từ ghép:
匪帮 ; 匪盗 ; 匪患 ; 匪祸 ; 匪首 ; 匪徒 ; 匪穴 ; 匪夷所思
Số nét: 10
Hán Việt: PHỈ
1. cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ。强盗。
盗匪
trộm cướp
土匪
thổ phỉ
匪徒
trộm cướp; đạo chích
匪患
nạn thổ phỉ
剿匪
tảo thanh thổ phỉ.
2. không phải là。非。
获益匪浅
rất bổ ích
匪夷所思
ngoài sức tưởng tượng của mọi người.
Từ ghép:
匪帮 ; 匪盗 ; 匪患 ; 匪祸 ; 匪首 ; 匪徒 ; 匪穴 ; 匪夷所思
Chữ gần giống với 匪:
匪,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匪
| phỉ | 匪: | thổ phỉ |

Tìm hình ảnh cho: 匪 Tìm thêm nội dung cho: 匪
