Chữ 匪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匪, chiết tự chữ PHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匪:

匪 phỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匪

Chiết tự chữ phỉ bao gồm chữ 匚 非 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匪 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 非
  • hệ, phương
  • phi
  • phỉ [phỉ]

    U+532A, tổng 10 nét, bộ Phương 匚
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei3, fei1;
    Việt bính: fei2
    1. [匪徒] phỉ đồ 2. [匪類] phỉ loại 3. [匪人] phỉ nhân 4. [匪賊] phỉ tặc 5. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch;

    phỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 匪

    (Danh) Đồ dùng bằng tre, hình vuông, giống như cái tráp, cái sọt.
    § Nay viết là phỉ


    (Danh)
    Quân cướp bóc địa phương.
    ◎Như: thổ phỉ giặc cỏ, đạo phỉ giặc cướp.

    (Tính)
    Văn vẻ.
    § Thông phỉ .

    (Phó)
    Chẳng phải, không.
    ◇Thi Kinh : Ngã tâm phỉ thạch, Bất khả chuyển dã , (Bội phong , Bách chu ) Lòng em không như đá, (Đá có thể dời, nhưng lòng em) không thể dời chuyển.
    phỉ, như "thổ phỉ" (vhn)

    Nghĩa của 匪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fěi]Bộ: 匚 - Phương
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHỈ
    1. cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ。强盗。
    盗匪
    trộm cướp
    土匪
    thổ phỉ
    匪徒
    trộm cướp; đạo chích
    匪患
    nạn thổ phỉ
    剿匪
    tảo thanh thổ phỉ.
    2. không phải là。非。
    获益匪浅
    rất bổ ích
    匪夷所思
    ngoài sức tưởng tượng của mọi người.
    Từ ghép:
    匪帮 ; 匪盗 ; 匪患 ; 匪祸 ; 匪首 ; 匪徒 ; 匪穴 ; 匪夷所思

    Chữ gần giống với 匪:

    ,

    Chữ gần giống 匪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匪 Tự hình chữ 匪 Tự hình chữ 匪 Tự hình chữ 匪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匪

    phỉ:thổ phỉ
    匪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匪 Tìm thêm nội dung cho: 匪