Từ: 医务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 医务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 医务 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīwù] y tế。医疗事务。
医务工作者
nhân viên y tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
医务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 医务 Tìm thêm nội dung cho: 医务