Từ: 零丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

linh đinh
Cô đơn không nơi nương tựa.
◇Cao Bá Quát 适:
Linh đinh vọng quy lộ
路 (Đạo phùng ngạ phu 夫) Linh đinh ngóng trông đường về.

Nghĩa của 零丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[língdīng] 1. cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi; không chốn nương tựa。孤独; 没有依靠。
2. gầy yếu。瘦弱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
零丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零丁 Tìm thêm nội dung cho: 零丁