Từ: dữ kiện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dữ kiện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dữkiện

dữ kiện
(Hán: dữ: cho; kiện: sự vật) Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán: Bài toán thiếu dữ kiện thì làm sao đượcĐiều dựa vào để lập luận, để nghiên cứu: Những dữ kiện khoa học.

Nghĩa dữ kiện trong tiếng Việt:

["- dt. (H. dữ: cho; kiện: sự vật) 1. Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán: Bài toán thiếu dữ kiện thì làm sao được 2. Điều dựa vào để lập luận, để nghiên cứu: Những dữ kiện khoa học."]

Dịch dữ kiện sang tiếng Trung hiện đại:

已知。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dữ

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dữ𭁈:dữ dội; dữ đòn; giận dữ
dữ𫥪: 
dữ屿:đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)
dữ:đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)
dữ𫺙:dữ dội; dữ đòn; giận dữ
dữ:thú dữ, hung dữ
dữ:dữ dội; dữ đòn; giận dữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiện

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kiện:kiện hàng; kiện tụng
kiện:kiện tử
kiện:kiện (gân)
kiện:kiện (chìa khoá)
kiện:kiện (chìa khoá)
kiện:kiện (túi đựng tên đeo bên mình ngựa)
dữ kiện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dữ kiện Tìm thêm nội dung cho: dữ kiện