Từ: 千粒重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千粒重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千粒重 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānlìzhòng] trọng lượng nghìn hạt。1,000粒种子的重量。用来表示种子的饱满程度。千粒重高,说明子粒大而饱满。用来鉴定某些农作物的品质,估计某些农作物的产量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒

lép:lúa tép
lạp:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
千粒重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千粒重 Tìm thêm nội dung cho: 千粒重