Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 千里眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānlǐyǎn] 1. kính viễn vọng; kính thiên văn。旧时称望远镜。
2. thiên lí nhãn (mắt nhìn thấu muôn dặm)。比喻眼光敏锐,看得远(常和"顺风耳"连用)。
2. thiên lí nhãn (mắt nhìn thấu muôn dặm)。比喻眼光敏锐,看得远(常和"顺风耳"连用)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 千里眼 Tìm thêm nội dung cho: 千里眼
