Từ: 半头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàntóu] 1. một nửa; phân nửa; nửa chừng。半截。
2. nửa đầu (nửa chiều dài đầu)。人头部长度的一半。
3. bán cao。半高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
半头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半头 Tìm thêm nội dung cho: 半头