Từ: 接线柱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接线柱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 接线柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēxiànzhù] trụ cố định dây dẫn。电器上用来固定导线的零件,一般用特制的螺丝构成,能将导线压紧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột
接线柱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接线柱 Tìm thêm nội dung cho: 接线柱