Cao su chống va đập cửa

Chữ 蹥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹥, chiết tự chữ LEN, LÉN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹥

Chiết tự chữ len, lén bao gồm chữ 足 連 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹥 cấu thành từ 2 chữ: 足, 連
  • tú, túc
  • len, liên, liến, liền
  • []

    U+8E65, tổng 17 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蹥



    len, như "len lỏi" (vhn)
    lén, như "lén lút" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蹥:

    , ,

    Dị thể chữ 蹥

    𰸔,

    Chữ gần giống 蹥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹥 Tự hình chữ 蹥 Tự hình chữ 蹥 Tự hình chữ 蹥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹥

    len:len lỏi
    lén:lén lút
    蹥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹥 Tìm thêm nội dung cho: 蹥