Từ: 饭店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饭店:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饭店 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàndiàn] 1. khách sạn。较大而设备好的旅馆。
北京饭店
khách sạn Bắc Kinh
2. tiệm cơm; quán cơm; hiệu ăn。饭馆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm:tiệm ăn
xóm:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm:đậy điệm
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm:đêm hôm
饭店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饭店 Tìm thêm nội dung cho: 饭店