Từ: 马其顿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马其顿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马其顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎqídùn] Ma-kê-đô-ni-a; Macedonia。马其顿欧洲东南部巴尔干半岛上一地区,包括今天的希腊、保加利亚和南斯拉夫的部分地区。亚历山大帝国灭亡后,罗马人、拜占庭人、保加利亚人、塞尔维亚人和土耳其人先后统治过 该地区。现今的划分基本上是在第二次巴尔干战争(1913年)后划定的。斯科普里是该国首都。人口2,063,122 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây
马其顿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马其顿 Tìm thêm nội dung cho: 马其顿