Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 诏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诏, chiết tự chữ CHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诏:

诏 chiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诏

Chiết tự chữ chiếu bao gồm chữ 言 召 hoặc 讠 召 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诏 cấu thành từ 2 chữ: 言, 召
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 2. 诏 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 召
  • ngôn
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • chiếu [chiếu]

    U+8BCF, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詔;
    Pinyin: zhao4, kuang2, kuang4;
    Việt bính: ziu3;

    chiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 诏

    Giản thể của chữ .
    chiếu, như "chiếu chỉ" (gdhn)

    Nghĩa của 诏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詔)
    [zhào]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHIẾU

    1. báo cho biết; nói cho biết; dạy bảo。告诉;告诫。
    2. chiếu thư; chiếu chỉ。诏书。
    下诏
    hạ chiếu chỉ
    Từ ghép:
    诏书

    Chữ gần giống với 诏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诏

    ,

    Chữ gần giống 诏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诏 Tự hình chữ 诏 Tự hình chữ 诏 Tự hình chữ 诏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诏

    chiếu:chiếu chỉ
    诏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诏 Tìm thêm nội dung cho: 诏