Từ: 半边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半边 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànbiān] Ghi chú: (半边儿)
1. bên; phía; phần。指某一部分或某一方面。
半边身子
nửa phần thân
这块地的东半边儿种玉米,西半边儿种棉花。
nửa phía Đông mảnh đất này trồng ngô, nửa phía Tây trồng bông vải.
这个苹果半边儿红,半边儿绿。
trái táo này nửa đỏ nửa xanh
广场东半边
bên phía Đông của quảng trường

2. bên cạnh; cạnh。旁边。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
半边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半边 Tìm thêm nội dung cho: 半边