Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黔, chiết tự chữ KIỀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黔:
黔
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
黔 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 黔
(Tính) Đen.§ Nhà Tần gọi dân đen là kiềm thủ 黔首, cũng như chữ lê dân 黎民.
◇Sử Kí 史記: Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ 今諸生不師今而學古, 以非當世, 惑亂黔首 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.
(Danh) Tỉnh Quý Châu 貴州 còn gọi tắt là tỉnh Kiềm 黔.
(Danh) Họ Kiềm.
kiềm, như "kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen)" (gdhn)
Nghĩa của 黔 trong tiếng Trung hiện đại:
[qián]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 15
Hán Việt: KIỀM
1. màu đen; đen。黑色。
2. Kiềm (tên gọi khác của tỉnh Quế Châu, Trung Quốc)。贵州的别称。
Từ ghép:
黔剧 ; 黔驴之技 ; 黔首
Số nét: 15
Hán Việt: KIỀM
1. màu đen; đen。黑色。
2. Kiềm (tên gọi khác của tỉnh Quế Châu, Trung Quốc)。贵州的别称。
Từ ghép:
黔剧 ; 黔驴之技 ; 黔首
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黔
| kiềm | 黔: | kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen) |

Tìm hình ảnh cho: 黔 Tìm thêm nội dung cho: 黔
