Chữ 黔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黔, chiết tự chữ KIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黔:

黔 kiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黔

Chiết tự chữ kiềm bao gồm chữ 黑 今 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黔 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 今
  • hắc
  • kim
  • kiềm [kiềm]

    U+9ED4, tổng 16 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian2;
    Việt bính: kim4;

    kiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 黔

    (Tính) Đen.
    § Nhà Tần gọi dân đen là kiềm thủ
    , cũng như chữ lê dân .
    ◇Sử Kí : Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.

    (Danh)
    Tỉnh Quý Châu còn gọi tắt là tỉnh Kiềm .

    (Danh)
    Họ Kiềm.
    kiềm, như "kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen)" (gdhn)

    Nghĩa của 黔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qián]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 15
    Hán Việt: KIỀM
    1. màu đen; đen。黑色。
    2. Kiềm (tên gọi khác của tỉnh Quế Châu, Trung Quốc)。贵州的别称。
    Từ ghép:
    黔剧 ; 黔驴之技 ; 黔首

    Chữ gần giống với 黔:

    , , , ,

    Chữ gần giống 黔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黔 Tự hình chữ 黔 Tự hình chữ 黔 Tự hình chữ 黔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黔

    kiềm:kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen)
    黔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黔 Tìm thêm nội dung cho: 黔