Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 华东 trong tiếng Trung hiện đại:
[Huádōng] Hoa Đông (bao gồm Sơn Đông, Giang Tô, Chiết Giang, An Huy, Giang Tây, Phúc Kiến, Đài Loan và thành phố Thượng Hải,Trung Quốc.)。指中国东部地区,包括山东、江苏、浙江、安徽、江西、福建、台湾七省和上海市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 华
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |

Tìm hình ảnh cho: 华东 Tìm thêm nội dung cho: 华东
