Từ: 华北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华北:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华北 trong tiếng Trung hiện đại:

[Huáběi] Hoa Bắc (bao gồm Hà Bắc, Sơn Tây và thành phố Bắc Kinh, Thiên Tân.)。指中国北部河北、山西、北京市、天津市一带地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội
华北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华北 Tìm thêm nội dung cho: 华北