Từ: huý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ huý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: huý

Dịch huý sang tiếng Trung hiện đại:

忌讳 《因风俗习惯或个人理由等, 对某些言语或举动有所顾忌, 积久成为禁忌。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huý

huý:phạm huý; tên huý
huý:huý kỵ, phạm huý; tên huý
huý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huý Tìm thêm nội dung cho: huý