Từ: 冗长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冗长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冗长 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǒngcháng] dài dòng; rườm rà (bài văn, bài nói chuyện)。(文章、讲话等)废话多,拉得很长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冗

nhõng:nhõng nhẽo
nhùng:nhùng nhằng
nhũng:nhũng nhẵng
nũng:làm nũng, nũng nịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
冗长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冗长 Tìm thêm nội dung cho: 冗长