Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 萌动 trong tiếng Trung hiện đại:
[méngdòng] 1. nảy mầm (thực vật)。(植物)开始发芽。
2. nảy sinh; nảy nở (sự vật)。 (事物)开始发动。
春意萌动。
nảy ý xuân.
2. nảy sinh; nảy nở (sự vật)。 (事物)开始发动。
春意萌动。
nảy ý xuân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萌
| manh | 萌: | manh nha |
| mành | 萌: | tấm mành mành |
| mánh | 萌: | mánh lới |
| mảnh | 萌: | mỏng mảnh, thanh mảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 萌动 Tìm thêm nội dung cho: 萌动
