Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 卒子 trong tiếng Trung hiện đại:
[zú·zi] binh sĩ; binh lính; người lính; quân nhân。旧指兵士。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒
| chót | 卒: | giờ chót |
| chốt | 卒: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chợt | 卒: | chợt thấy, chợt nghe |
| chụt | 卒: | |
| dút | 卒: | nhút nhát |
| giốt | 卒: | giôn giốt |
| rốt | 卒: | rốt cuộc |
| sót | 卒: | sót lại |
| sút | 卒: | sa sút |
| thốt | 卒: | thốt nhiên (chợt) |
| trót | 卒: | trót lọt |
| trốt | 卒: | trốt (gió lốc) |
| tốt | 卒: | sĩ tốt, tiểu tốt |
| tột | 卒: | tột cùng |
| xụt | 卒: | xụt xịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 卒子 Tìm thêm nội dung cho: 卒子
