Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 单向 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānxiàng] 1. đơn hướng; chỉ theo một hướng duy nhất。不经受方向的变化或倒反的。
2. thẳng; thẳng tắp。朝一个方向作用的。
3. một chiều。只向一个方向行驶。
2. thẳng; thẳng tắp。朝一个方向作用的。
3. một chiều。只向一个方向行驶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |

Tìm hình ảnh cho: 单向 Tìm thêm nội dung cho: 单向
