Cao su chống va đập cửa

Từ: 单向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单向:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单向 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānxiàng] 1. đơn hướng; chỉ theo một hướng duy nhất。不经受方向的变化或倒反的。
2. thẳng; thẳng tắp。朝一个方向作用的。
3. một chiều。只向一个方向行驶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
单向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单向 Tìm thêm nội dung cho: 单向