Từ: 雍正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雍正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雍正 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngzhèng] Ung Chính (niên hiệu vua Thế Tông thời Thanh, Trung Quốc, 1723-1735.)。清世宗(爱新觉罗胤禛)年号(公元1723-1735)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雍

ung:ung dung
úng:quả úng
ủng:ủng sũng (ướt), cam ủng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
雍正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雍正 Tìm thêm nội dung cho: 雍正