Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卧具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卧具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卧具 trong tiếng Trung hiện đại:

[wòjù] đồ ngủ; vật dụng trên giường ngủ (trên xe lửa, tàu thuỷ, gồm chăn, đệm, gối...)。 睡觉时用的东西,特指火车、轮船上、旅馆中供给旅客用的被子、毯子、枕头等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卧

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
卧具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卧具 Tìm thêm nội dung cho: 卧具