Từ: 奋不顾身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奋不顾身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奋不顾身 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènbùgùshēn] phấn đấu quên mình; hăng hái tiến lên; dũng cảm quên mình。奋勇直前,不顾生命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn:phấn đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
奋不顾身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奋不顾身 Tìm thêm nội dung cho: 奋不顾身