Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 奋不顾身 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奋不顾身:
Nghĩa của 奋不顾身 trong tiếng Trung hiện đại:
[fènbùgùshēn] phấn đấu quên mình; hăng hái tiến lên; dũng cảm quên mình。奋勇直前,不顾生命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋
| phấn | 奋: | phấn đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
| cố | 顾: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 奋不顾身 Tìm thêm nội dung cho: 奋不顾身
