Từ: 鼻儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼻儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bír]
1. lỗ; trôn。器物上面能够穿上其他东西的小孔。
针鼻儿。
lỗ kim; trôn kim

2. còi; kèn。像哨子的东西。
用苇子做了一个鼻儿。
lấy cây lau làm kèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
鼻儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼻儿 Tìm thêm nội dung cho: 鼻儿