Từ: 卧果儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卧果儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卧果儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[wòguǒr] trứng chần nước sôi; trứng chần (đã bỏ vỏ)。把鸡蛋去壳,整个儿放在开水里煮。
卧个果儿
chần trứng gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卧

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
卧果儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卧果儿 Tìm thêm nội dung cho: 卧果儿