Từ: 印堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìntáng] ấn đường (chỉ phần nằm giữa hai lông mày.)。指额部两眉之间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
印堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印堂 Tìm thêm nội dung cho: 印堂