Từ: 继往开来 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 继往开来:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 继 • 往 • 开 • 来
Nghĩa của 继往开来 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìwǎngkāilái] tiếp nối người trước, mở lối cho người sau; kế thừa cái trước, mở mang cái mới。继承前人的事业,并为将来开辟道路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 继
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |