Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宝宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎo·bǎo] 1. cục cưng; bé cưng。对小孩儿的爱称。
2. tiếng gọi yêu con tằm。对蚕的爱称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
宝宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝宝 Tìm thêm nội dung cho: 宝宝