Từ: 隱忍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱忍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn nhẫn
Giấu kín lòng riêng của mình mà gắng nhịn.

Nghĩa của 隐忍 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnrěn] ẩn nhẫn; ngấm ngầm chịu đựng。把事情藏在内心,勉强忍耐。
隐忍不言
ngấm ngầm chịu đựng không nói một lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều
隱忍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱忍 Tìm thêm nội dung cho: 隱忍