Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 历任 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìrèn] nhiều lần đảm nhiệm。多次担任;先后担任。
历任要职。
nhiều lần đảm nhiệm chức vụ.
参军后,历任排长、连长等职。
sau khi tham gia vào quân đội, nhiều lần giữ chức vụ trung đội trưởng, đại đội trưởng...
历任要职。
nhiều lần đảm nhiệm chức vụ.
参军后,历任排长、连长等职。
sau khi tham gia vào quân đội, nhiều lần giữ chức vụ trung đội trưởng, đại đội trưởng...
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 历任 Tìm thêm nội dung cho: 历任
