Từ: vít có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vít:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vít

Nghĩa vít trong tiếng Việt:

["- 1 dt (Pháp: vias) Đanh ốc: Vít đầu bẹt; Bắt vít.","- 2 đgt Lấp lại: Vít lỗ hở; Vít lối đi.","- 3 đgt Kéo mạnh xuống: Đôi tay vít cả đôi cành (cd)."]

Dịch vít sang tiếng Trung hiện đại:

《使位置固定的物体改变方向或转动。》
螺丝钉 《螺钉。》
堵; 塞 《堵塞。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vít

vít𢪏:vít cổng lại
vít:vít lại
vít𥿀:vấn vít
vít tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vít Tìm thêm nội dung cho: vít