Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vít trong tiếng Việt:
["- 1 dt (Pháp: vias) Đanh ốc: Vít đầu bẹt; Bắt vít.","- 2 đgt Lấp lại: Vít lỗ hở; Vít lối đi.","- 3 đgt Kéo mạnh xuống: Đôi tay vít cả đôi cành (cd)."]Dịch vít sang tiếng Trung hiện đại:
扳 《使位置固定的物体改变方向或转动。》螺丝钉 《螺钉。》
堵; 塞 《堵塞。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vít
| vít | 𢪏: | vít cổng lại |
| vít | 曰: | vít lại |
| vít | 𥿀: | vấn vít |

Tìm hình ảnh cho: vít Tìm thêm nội dung cho: vít
