Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高帽子 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāomào·zi] tâng bốc; xu nịnh; nịnh hót。比喻恭维的话。也说高帽儿。
戴高帽子
khoái tâng bốc; khoái xu nịnh
戴高帽子
khoái tâng bốc; khoái xu nịnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽
| mão | 帽: | áo mão |
| mũ | 帽: | đội mũ |
| mạo | 帽: | mũ mạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 高帽子 Tìm thêm nội dung cho: 高帽子
