Từ: 高帽子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高帽子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 帽 • 子

Nghĩa của 高帽子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāomào·zi] tâng bốc; xu nịnh; nịnh hót。比喻恭维的话。也说高帽儿。
戴高帽子
khoái tâng bốc; khoái xu nịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão帽:áo mão
mũ帽:đội mũ
mạo帽:mũ mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
高帽子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高帽子 Tìm thêm nội dung cho: 高帽子