Từ: 百工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 工

bách công
Các loại thợ chuyên nghề.
◇Kỉ Quân 紀昀:
Bách công kĩ nghệ, các từ nhất thần vi tổ
百工技藝, 各祠一神為祖 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記, Loan dương tiêu hạ lục tứ 灤陽消夏錄四).Theo
Thư Kinh
書經 nghĩa là
bách quan
百官, tất cả các quan làm việc ích lợi cho dân.Ngày xưa chỉ quan xây dựng thành quách, đô ấp, cung thất..., chế tạo xe, khí giới...

Nghĩa của 百工 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎigōng] 1. bách công; đủ loại thợ thuyền。西周时指工奴,泛指手工业工人,各种工匠。
2. bách quan; đủ loại quan lại。众官,百官,古代官的总称。
3. đủ loại nghề thủ công。各种手艺(百,虚指,言其多)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
百工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百工 Tìm thêm nội dung cho: 百工