Cao su chống va đập cửa

Từ: 常轨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常轨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常轨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángguǐ] quỹ đạo thông thường; cách thông thường; con đường thông thường。正常的、经常的方法或途径。
这类事件,可以遵循常轨解决。
loại việc này có thể giải quyết theo cách thông thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨

quỹ:quỹ đạo
常轨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常轨 Tìm thêm nội dung cho: 常轨