Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 常轨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángguǐ] quỹ đạo thông thường; cách thông thường; con đường thông thường。正常的、经常的方法或途径。
这类事件,可以遵循常轨解决。
loại việc này có thể giải quyết theo cách thông thường.
这类事件,可以遵循常轨解决。
loại việc này có thể giải quyết theo cách thông thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨
| quỹ | 轨: | quỹ đạo |

Tìm hình ảnh cho: 常轨 Tìm thêm nội dung cho: 常轨
